heroin addict

Định nghĩa

Danh từ: Người nghiện heroin, tức là một người bị phụ thuộc về thể chất tinh thần vào chất gây nghiện heroin.

dụ sử dụng
  • (Thành phố đang cố gắng cung cấp các trung tâm cai nghiện cho những người nghiện heroin.)
  • ( ấy trở thành một người nghiện heroin sau nhiều năm thử nghiệm với ma túy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a former heroin addict": một người nghiện heroin trước đây (đã cai nghiện thành công).

    • He is now a counselor for former heroin addicts. (Anh ấy hiện cố vấn cho những người từng nghiện heroin.)
  • "to treat a heroin addict": điều trị cho một người nghiện heroin.

    • Doctors are developing new methods to treat heroin addicts. (Các bác sĩ đang phát triển các phương pháp mới để điều trị người nghiện heroin.)
Biến thể từ gần giống
  • Addict (danh từ): người nghiện (nói chung).

    • He is a drug addict. (Anh ấy một người nghiện ma túy.)
  • Heroin (danh từ): chất heroin, một loại ma túy mạnh.

    • Heroin is a highly addictive substance. (Heroin một chất gây nghiện cao.)
  • Addiction (danh từ): sự nghiện ngập.

    • Heroin addiction is a serious disease. (Nghiện heroin một căn bệnh nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Drug addict: người nghiện ma túy (nói chung).
  • Junkie (không trang trọng): kẻ nghiện, thường dùng để chỉ người nghiện ma túy mạnh.
  • User: người sử dụng (ma túy), thường mang nghĩa nhẹ hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get off heroin: cai nghiện heroin.

    • It took him years to get off heroin. (Anh ấy đã mất nhiều năm để cai nghiện heroin.)
  • Fall into addiction: rơi vào cảnh nghiện ngập.

    • Many young people fall into addiction after trying heroin. (Nhiều người trẻ rơi vào cảnh nghiện ngập sau khi thử heroin.)
Thành ngữ liên quan
  • To be hooked on heroin: bị nghiện heroin (cách nói thông tục).

    • He is completely hooked on heroin. (Anh ấy hoàn toàn bị nghiện heroin.)
  • To kick the habit: bỏ thói quen (nghiện).

    • She finally managed to kick the habit of being a heroin addict. (Cuối cùng ấy đã thành công trong việc bỏ thói quen làm một người nghiện heroin.)

Từ chứa "heroin addict"